Tiếng anh kế toán – Học kế toán thuế hồ chí minh http://hocketoanthuehcm.edu.vn Chuyên đào tạo kế toán thuế trên chứng từ thực tế Tue, 19 Jun 2018 09:24:49 +0000 en-US hourly 1 https://wordpress.org/?v=4.4.15 Hệ thống tài khoản kế toán bằng tiếng anh http://hocketoanthuehcm.edu.vn/thu-vien/tieng-anh-ke-toan/tu-vung-tieng-anh-tai-khoan-loai-1-tai-san-ngan-han.html http://hocketoanthuehcm.edu.vn/thu-vien/tieng-anh-ke-toan/tu-vung-tieng-anh-tai-khoan-loai-1-tai-san-ngan-han.html#respond Mon, 29 Aug 2016 02:50:52 +0000 http://hocketoanthuehcm.edu.vn/?p=4579 Hệ thống tài khoản kế toán bằng tiếng anh. 1. Tài khoản loại 1: Tài sản ngắn hạn (Short-term assets) 1 111 Cash on hand Tiền mặt 2 1111 Vietnam dong Tiền Việt Nam 3 1112 Foreign currency Ngoại tệ 4 1113 Gold, metal, precious stone Vàng bạc, kim khí quý, đá quý 5 112 ...

The post Hệ thống tài khoản kế toán bằng tiếng anh appeared first on Học kế toán thuế hồ chí minh.

]]>
Hệ thống tài khoản kế toán bằng tiếng anh.

Hệ thống tài khoản kế toán bằng tiếng anh

Hình ảnh: Hệ thống tài khoản kế toán bằng tiếng anh

1. Tài khoản loại 1: Tài sản ngắn hạn (Short-term assets)

1 111 Cash on hand Tiền mặt
2 1111 Vietnam dong Tiền Việt Nam
3 1112 Foreign currency Ngoại tệ
4 1113 Gold, metal, precious stone Vàng bạc, kim khí quý, đá quý
5 112 Cash in bank Tiền gửi ngân hàng
6 1121 Vietnam dong Tiền Việt Nam
7 1122 Foreign currency Ngoại tệ
8 1123 Gold, metal, precious stone Vàng bạc, kim khí quý, đá quý
9 113 Cash in transit Tiền đang chuyển
10 1131 Vietnam dong Tiền Việt Nam
11 1132 Foreign currency Ngoại tệ
12 121 Short term securities investment Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
13 1211 Stock Cổ phiếu
14 1212 Bond, treasury bill, exchange bill Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu
15 128 Other short term investment Đầu tư ngắn hạn khác
16 1281 Time deposits Tiền gửi có kỳ hạn
17 1288 Other short term investment Đầu tư ngắn hạn khác
18 129 Provision short term investment Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
19 131 Receivables from customers  Phải thu của khách hàng
20 133 VAT deducted Thuế GTGT được khấu trừ
21 1331 VAT deducted of goods, services Thuế GTGT được KT của hàng hoá, dịch vụ
22 1332 VAT deducted of fixed assets Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
23 136 Internal Receivables Phải thu nội bộ
24 1361 Working capital from sub-units Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
25 1368 Other internal receivables. Phải thu nội bộ khác
26 138 Other receivables Phải thu khác
27 1381 Shortage of assets awaiting resolution Tài sản thiếu chờ xử lý
28 1385 Privatisation receivables Phải thu về cổ phần hoá
29 1388 Other receivables Phải thu khác
30 139 Provision for bad receivables Dự phòng phải thu khó đòi
31 141 Advances (detailed by receivers) Tạm ứng
32 142 Short-term prepaid expenses Chi phí trả trước ngắn hạn
33 144 Mortage, collateral & short term deposits Cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
34 151 Purchased goods in transit Hàng mua đang đi trên đường
35 152 Raw materials Nguyên liệu, vật liệu
36 153 Instrument & tools Công cụ, dụng cụ
37 154 Cost for work in process Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
38 155 Finished products Thành phẩm
39 156 Goods Hàng hóa
40 1561 Purchase rate Giá mua hàng hóa
41 1562 Cost for purchase Chi phí thu mua hàng hóa
42 1567 Real estate Hàng hoá bất động sản
43 157 Entrusted goods for sale Hàng gửi đi bán
44 158 Goods in tax-suspension warehouse    Hàng hoá kho bảo thuế
45 159 Provision for devaluation of stocks Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
46 161 Administrative expenses Chi sự nghiệp
47 1611 Administrative expenses for previous year Chi sự nghiệp năm trước
48 1612 Administrative expenses for current Chi sự nghiệp năm nay

2. Tài khoản loại 2: : Tài sản dài hạn (Long-term assets)

1 211 Tangible fixed assets Tài sản cố định hữu hình
2 2111 Building & architectonic model Nhà cửa, vật kiến trúc
3 2112 Equipment & machine Máy móc, thiết bị
4 2113 Transportation & transmit instrument Phương tiện vận tải, truyền dẫn
5 2114 Instruments & tools for management Thiết bị, dụng cụ quản lý
6 2115 Long term trees, working & killed animals Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
7 2118 Other fixed assets Tài sản cố định khác
8 212 Fixed assets of finance leasing Tài sản cố định thuê tài chính
9 213 Intangible fixed assets Tài sản cố định vô hình
10 2131 Land using right Quyền sử dụng đất
11 2132 Establishment & productive right Quyền phát hành
12 2133 Patents & creations Bản quyền, bằng sáng chế
13 2134 Trademark Nhãn hiệu hàng hoá
14 2135 Software Phần mềm máy vi tính
15 2136 License & concession license Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
16 2138 Other intangible fixed assets TSCĐ vô hình khác
17 214 Depreciation of fixed assets Hao mòn tài sản cố định
18 2141 Tangible fixed assets depreciation Hao mòn TSCĐ hữu hình
19 2142 Financial leasing fixed assets depreciation Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
20 2143 Intangible fixed assets depreciation Hao mòn TSCĐ vô hình
21 2147 Investment real estate depreciation Hao mòn bất động sản đầu tư
22 217 Investment real estate Bất động sản đầu tư
23 221 Investment in equity of subsidiaries Đầu tư vào công ty con
24 222 Joint venture capital contribution Vốn góp liên doanh
25 223 Investment in joint-venture Đầu tư vào công ty liên kết
26 228 Other long term investments Đầu tư dài hạn khác
27 2281 Stocks Cổ phiếu
28 2282 Bonds Trái phiếu
29 2288 Other long-term investment Đầu tư dài hạn khác
30 229 Provision for long term investment devaluation Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
31 241 Capital construction in process Xây dựng cơ bản dở dang
32 2411 Fixed assets purchases Mua sắm TSCĐ
33 2412 Capital construction Xây dựng cơ bản
34 2413 Major repair of fixed assets Sửa chữa lớn tài sản cố định
35 242 Long-term prepaid expenses Chi phí trả trước dài hạn
36 243 Deffered income tax assets Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
37 244 Long term collateral & deposit Ký quỹ, ký cược dài hạn

3. Tài khoản loại 3: Nợ phải trả (Liabilities) 

1 311 Short-term loan Vay ngắn hạn
2 315 Long term loans due to date Nợ dài hạn đến hạn phải trả
3 333 Taxes and payable to state budget Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
4 3331 Value Added Tax (VAT) Thuế giá trị gia tăng phải nộp
5 33311 VAT output Thuế GTGT đầu ra
6 33312 VAT for imported goods Thuế GTGT hàng nhập khẩu
7 3332 Special consumption tax Thuế tiêu thụ đặc biệt
8 3333 Import & export duties Thuế xuất, nhập khẩu
9 3334 Profit tax Thuế thu nhập doanh nghiệp
10 3335 Personal income tax Thuế thu nhập cá nhân
11 3336 Natural resource tax Thuế tài nguyên
12 3337 Land & housing tax, land rental charges Thuế nhà đất, tiền thuê đất
13 3338 Other taxes Các loại thuế khác
14 3339 Fee & charge & other payables Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
15 334 Payable to employees Phải trả người lao động
16 3341 Payable to employees Phải trả công nhân viên
17 3348 Payable to other employees Phải trả người lao động khác
18 335 Accruals Chi phí phải trả
19 336 Intercompany payable Phải trả nội bộ
20 337 Construction contract progress payment due to customers Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
21 338 Other payable Phải trả, phải nộp khác
22 3381 Surplus assets awaiting for resolution Tài sản thừa chờ giải quyết
23 3382 Trade Union fees Kinh phí công đoàn
24 3383 Social insurance Bảo hiểm xã hội
25 3384 Health insurance Bảo hiểm y tế
26 3385 Privatization payable Phải trả về cổ phần hoá
27 3386 Short-term deposits received Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
28 3387 Unrealized turnover Doanh thu chưa thực hiện
29 3388 Other payable Phải trả, phải nộp khác
30 341 Long-term borrowing Vay dài hạn
31 342 Long-term liabilites Nợ dài hạn
32 343 Issued bond Trái phiếu phát hành
33 3431 Bond face value Mệnh giá trái phiếu
34 3432 Bond discount Chiết khấu trái phiếu
35 3433 Additional bond Phụ trội trái phiếu
36 344 Long-term deposits received Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
37 347 Deferred income tax Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
38 351 Provisions fund for severance allowances Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
39 352 Provisions for payables Dự phòng phải trả

4. Tài khoản loại 4: Vốn chủ sở hửu(Equity) 

1 411 Working capital Nguồn vốn kinh doanh
2 4111 Paid-in capital Vốn đầu tư của chủ sở hữu
3 4112 Share premium Công ty cổ phần Thặng dư vốn cổ phần
4 4118 Other capital Vốn khác
5 412 Differences upon asset revaluation Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6 413 Foreign exchange differences Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7 4131 Foreign exchange differences revaluation at the end fiscal year Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính
8 4132 Foreign exchange differences in period capital construction investment Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB
9 414 Investment & development funds Quỹ đầu tư phát triển
10 415 Financial reserve funds Quỹ dự phòng tài chính
11 418 Other funds Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
12 419 Stock funds Cổ phiếu quỹ
13 421 Undistributed earnings Công ty cổ phần Lợi nhuận chưa phân phối
14 4211 Previous year undistributed earnings Lợi nhuận chưa phân phối năm trước
15 4212 This year undistributed earnings Lợi nhuận chưa phân phối năm nay
16 431 Bonus & welfare funds Quỹ khen thưởng, phúc lợi
17 4311 Bonus fund Quỹ khen thưởng
18 4312 Welfare fund Quỹ phúc lợi
19 4313 Welfare fund used to acquire fixed assets Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
20 441 Construction investment fund áp dụng cho DNNN Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
21 461 Budget resources Dùng cho các C.ty, TC.ty Nguồn kinh phí sự nghiệp
22 4611 Precious year budget resources có nguồn kinh phí Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
23 4612 This year budget resources Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
24 466 Budget resources used to acquire fixed assets Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

5. Tài khoản loại 5: Doanh thu (Revenue) 

1 511 Sales Chi tiết theo yêu cầu quản lý Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2 5111 Goods sale Doanh thu bán hàng hóa
3 5112 Finished product sale Doanh thu bán các thành phẩm
4 5113 Services sale áp dụng khi có bán hàng nội bộ Doanh thu cung cấp dịch vụ
5 5114 Subsidization sale Doanh thu trợ cấp, trợ giá
6 5117 Investment real estate sale Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
7 512 Internal gross sales Doanh thu bán hàng nội bộ
8 5121 Goods sale Doanh thu bán hàng hoá
9 5122 Finished product sale Doanh thu bán các thành phẩm
10 5123 Services sale Doanh thu cung cấp dịch vụ
11 515 Financial activities income Doanh thu hoạt động tài chính
12 521 Sale discount Chiết khấu thương mại
13 531 Sale returns Hàng bán bị trả lại
14 532 Devaluation of sale Giảm giá bán hàng
15 611 Purchase Mua hàng
16 6111 Raw material purchases Mua nguyên liệu, vật liệu
17 6112 Goods purchases Mua hàng hóa
18 621 Direct raw materials cost Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
19 622 Direct labor cost Chi phí nhân công trực tiếp
20 623 Executing machine using cost Chi phí sử dụng máy thi công
22 6231 Labor cost Chi phí nhân công
23 6232 Material cost Chi phí vật liệu
24 6233 Production tool cost Chi phí dụng cụ sản xuất
25 6234 Executing machine depreciation Chi phí khấu hao máy thi công
26 6237 Outside purchasing services cost Chi phí dịch vụ mua ngoài
27 6238 Other cost Phương pháp kiểm kê định kỳ Chi phí bằng tiền khác

6. Tài khoản loại 6: Chi phí sản xuất, kinh doanh (Production costs, business) :

1 627 General operation cost Chi phí sản xuất chung
2 6271 Employees cost Chi phí nhân viên phân xưởng
3 6272 Material cost Chi phí vật liệu
4 6273 Production tool cost Chi phí dụng cụ sản xuất
5 6274 Fixed asset depreciation Chi phí khấu hao TSCĐ
6 6277 Outside purchasing services cost Chi phí dịch vụ mua ngoài
7 6278 Other cost Chi phí bằng tiền khác
8 631 Production cost Giá thành sản xuất
9 632 Cost of goods sold Giá vốn hàng bán
10 635 Financial activities expenses Chi phí tài chính
11 641 Selling expenses Chi phí bán hàng
12 6411 Employees cost Chi phí nhân viên
13 6412 Material, packing cost Chi phí vật liệu, bao bì
14 6413 Tool cost Chi phí dụng cụ, đồ dùng
15 6414 Fixed asset depreciation Chi phí khấu hao TSCĐ
16 6415 Warranty cost Chi phí bảo hành
17 6417 Outside purchasing services cost Chi phí dịch vụ mua ngoài
18 6418 Other cost Chi phí bằng tiền khác
19 642 General & administration expenses Chi phí quản lý doanh nghiệp
20 6421 Employees cost Chi phí nhân viên quản lý
21 6422 Tools cost Chi phí vật liệu quản lý
22 6423 Stationery cost Chi phí đồ dùng văn phòng
23 6424 Fixed asset depreciation Chi phí khấu hao TSCĐ
24 6425 Taxes, fees, charges
25 6426 Provision cost Chi phí dự phòng
26 6427 Outside purchasing services cost Chi phí dịch vụ mua ngoài
27 6428 Other cost Chi phí bằng tiền khác

7. Tài khoản loại 7: Thu nhập khác (Other income)

711 Other income Thu nhập khác

8. Tài khoản loại 8: Chi phí khác (Other expenses)

1 811 Other expenses Chi phí khác
2 821 Business Income tax charge Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
3 8211 Current business income tax charge Chi phí thuế TNDN hiện hành
4 8212 Deffered business income tax charge Chi phí thuế TNDN hoãn lại

9. Tài khoản loại 9: Xác định kết quả kinh doanh (Determining business results)

911 Evaluation of business results Xác định kết quả kinh doanh

10. Tài khoản loại 0: Tài khoản ngoài bảng (Balance sheet accounts)

1 Operating lease assets Tài sản thuê ngoài
2 Goods held under trust or for processing Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3 Goods received on consignment for sale, deposit Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4 Bad debt written off Nợ khó đòi đã xử lý
7 Foreign currencies Ngoại tệ các loại
8 Enterprise, projec expenditure estimate Dự toán chi sự nghiệp, dự án

*** DOWNLOAD TẠI ĐÂY: Hệ thống tài khoản kế toán bằng tiếng anh

Bài viết: “Hệ thống tài khoản kế toán bằng tiếng anh”

Có thể bạn quan tâm: “Tài khoản bên mua và tài khoản bên bán đều phải đăng ký thì mới đáp ứng điều kiện thanh toán không dùng tiền mặt”

Căn cứ: Khoản 3, Điều 15, Thông tư 219/2013/TT-BTC

Theo đó:

– Trường hợp Công ty mua hàng hóa của nhà cung cấp, có chứng từ thanh toán qua ngân hàng từ tài khoản Công ty đã đăng ký với cơ quan thuế quản lý trực tiếp Công ty sang tài khoản bên cung cấp không đăng ký với cơ quan thuế quản lý trực tiếp bên cung cấp thì chứng từ không đủ điều kiện để Công ty kê khai, khấu trừ thế GTGT đầu vào.

– Trường hợp bên cung cấp đăng ký hoặc thông báo tài khoản thanh toán với cơ quan thuế chậm so với thời gian quy định nhưng trước thời điểm cơ quan thuế, cơ quan có thẩm quyền công bố quyết định kiểm tra thuế, thanh tra thuế tại trụ sở công ty thì tại thời điểm bên cung cấp đăng ký/thông báo tài khoản thanh toán với cơ quan thuế quản lý trực tiếp bên cung cấp, chứng từ thanh toán qua ngân hàng được coi là đủ điều kiện về tài khoản để Công ty kê khai, khấu trừ thuế GTGT đầu vào.

 

The post Hệ thống tài khoản kế toán bằng tiếng anh appeared first on Học kế toán thuế hồ chí minh.

]]>
http://hocketoanthuehcm.edu.vn/thu-vien/tieng-anh-ke-toan/tu-vung-tieng-anh-tai-khoan-loai-1-tai-san-ngan-han.html/feed/ 0
Tải thông tư 200/2014/TT-BTC bản Tiếng Anh http://hocketoanthuehcm.edu.vn/thu-vien/tieng-anh-ke-toan/tai-thong-tu-2002014tt-btc-ban-tieng-anh.html Sat, 27 Aug 2016 04:51:08 +0000 http://hocketoanthuehcm.edu.vn/?p=4573 Tải thông tư 200/2014/TT-BTC bản Tiếng Anh. Các bạn nhấp vào link bên dưới để tải vềdùng khi cần nhé. CIRCULAR ON GUIDELINES FOR ACCOUNTING POLICIES FOR ENTERPRISES Pursuant to the Law on Accounting dated June 17, 2003; Pursuant to the Decree No. 129/2004/NĐ-CP dated May 31, 2004 of the Government on guidelines for the Law on ...

The post Tải thông tư 200/2014/TT-BTC bản Tiếng Anh appeared first on Học kế toán thuế hồ chí minh.

]]>
Tải thông tư 200/2014/TT-BTC bản Tiếng Anh. Các bạn nhấp vào link bên dưới để tải vềdùng khi cần nhé.

Thông tư 200/2014/TT-BTC bản Tiếng Anh

Hình ảnh: Thông tư 200/2014/TT-BTC bản Tiếng Anh

CIRCULAR
ON GUIDELINES FOR ACCOUNTING POLICIES FOR ENTERPRISES

Pursuant to the Law on Accounting dated June 17, 2003;
Pursuant to the Decree No. 129/2004/NĐ-CP dated May 31, 2004 of the Government on guidelines for the Law on Accounting in the business operation.;
Pursuant to the Government’s Decree No. 215/2013/NĐ-CP dated December 23, 2013 defining the functions, tasks, entitlements and organizational structure of the Ministry of Finance;
At the request of Director of the Department of Audit and Accounting Regulation,
The Minister of Finance issues a Circular on guidelines for accounting policies for enterprises.

Chapter I
GENERAL PROVISIONS
Article 1. Regulated entities

This Circular promulgates accounting policies applying to enterprises in every business lines and every economic sector. Small and medium-sized enterprises applying the accounting policies for small and medium-sized enterprises may apply regulations in this Circular for accounting.

Article 2. Scope
This Circular promulgates bookkeeping, preparation and presentation of financial statements, not applying to determination of tax liabilities of enterprises to government budget.

Article 3. Monetary unit in accounting
―Monetary unit in accounting‖ means Vietnamese dong (national sign: ―đ‖; international sign: ―VND‖) used for bookkeeping, preparation and presentation of financial statements of enterprises. If an accounting unit that mainly receives revenues and pays expenses in foreign currencies, provided that it conforms to standards prescribed in Article 4 of this Circular may choose a type of foreign currencies as a monetary unit for bookkeeping.

Article 4. Selection of monetary unit in accounting
1. Any enterprise that mainly receive revenues and pays expenses in foreign currencies shall base on regulations of the Law on accounting for consideration of selection of monetary unit in accounting and take legal responsibility. When selecting the monetary unit in accounting, the enterprise must notify supervisory tax authority.
2. The monetary unit in accounting means a monetary unit meeting requirements below:
a) It is mainly used in sales, provisions of services of the enterprise, which have great impact on selling prices and service fees and it is normally used as posting prices and used for payments; and
b) It is mainly used in purchases of goods or services, which have great impact on labor costs, materials costs and other production costs or operating costs and it is normally used for payments of that costs.
3. The following factors may also be considered as evidence of monetary unit in accounting of the enterprise:
a) The monetary unit used in mobilization of financial resources (such as issuance of shares or bonds);
b) The monetary unit which is regularly collected from business operation and accumulated.
4. The monetary unit in accounting reflects transactions, events, condition pertaining to the operation of the enterprise. After choosing the certain monetary unit in accounting, the enterprise shall not change it unless there are major changes in the transactions, events or condition.

…..

Tải bảng full tại đây: Circular_200_2014_TT-BTC

Bài viết: “Tải thông tư 200/2014/TT-BTC bản Tiếng Anh”

Có thể bạn quan tâm: “Giới thiệu những điểm mới về nội dung chi và quản lý Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp”

Ngày 18/08/2016, Tổng cục thuế ban hành công văn 3730/TCT-CS, giới thiệu Thông tư 12/2016/TTLT-BKHCN-BTC.

Theo đó:

*Về hình thức tổ chức quỹ:

Quỹ có thể tổ chức dưới 1 trong 2 hình thức:
– Thành lập tổ chức không có tư cách pháp nhân và trực thuộc doanh nghiệp.
– Không thành lập tổ chức quỹ và do cán bộ của doanh nghiệp kiêm nhiệm thực hiện các hoạt động.

*Mức trích lập quỹ từ thu nhập tính thuế trong kỳ tính thuế :

– Đối với doanh nghiệp nhà nước: trích từ 3% đến 10% thu nhập tính thuế TNDN trong kỳ để lập Quỹ;
– Đối với doanh nghiệp ngoài nhà nước: Tự quyết định mức trích cụ thể nhưng tối đa không quá 10% thu nhập tính thuế TNDN trong kỳ.

Ngoài ra, có bổ sung quy định việc điều chuyển Quỹ không áp dụng đối với một số trường hợp sau:

+ Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài điều chuyển cho công ty mẹ ở nước ngoài.
+ Công ty mẹ ở Việt Nam điều chuyển cho công ty con ở nước ngoài.

*Về việc sử dụng quỹ:

– Trường hợp doanh nghiệp không sử dụng hoặc sử dụng không hết 70% số Quỹ đã trích lập(trong đó có bổ sung quy định về việc nộp về Quỹ phát triển KH & CN quốc gia hoặc Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các bộ chủ quản , tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đăng ký nộp thuế), cụ thể:

Trong thời hạn 05 năm, kể từ khi trích lập, tổng số tiền đã sử dụng và số tiền nộp về Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia hoặc Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các bộ chủ quản, tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đăng ký nộp thuế không hết 70% số quỹ đã trích lập kể cả nhận điều chuyển (nếu có) thì doanh nghiệp phải nộp ngân sách nhà nước phần thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên số tiền Quỹ còn lại và phần lãi phát sinh từ số thuế thu nhập doanh nghiệp đó.

Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp dùng để tính số thuế thu hồi là thuế suất áp dụng cho doanh nghiệp trong thời gian trích lập Quỹ.

Lãi suất tính lãi đối với số thuế thu hồi tính trên phần quỹ không sử dụng hết là lãi suất trái phiếu kho bạc loại kỳ hạn một năm (hoặc lãi suất tín phiếu kho bạc loại kỳ hạn một năm) áp dụng tại thời điểm thu hồi và thời gian tính lãi là hai năm.

– Trường hợp doanh nghiệp sử dụng Quỹ không đúng mục đích:

Trong thời gian trích lập, doanh nghiệp sử dụng Quỹ không đúng mục đích thì doanh nghiệp phải nộp ngân sách nhà nước phần thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên khoản thu nhập đã trích lập Quỹ mà sử dụng không đúng mục đích và phần lãi phát sinh từ số thuế thu nhập doanh nghiệp đó.

Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp dùng để tính số thuế thu hồi là thuế suất áp dụng cho doanh nghiệp trong thời gian trích lập Quỹ.

Lãi suất tính lãi đối với số thuế thu hồi tính trên phần Quỹ sử dụng không đúng mục đích là mức tính tiền chậm nộp thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành. Thời gian tính lãi là khoảng thời gian kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm đến ngày nộp tiền vào ngân sách nhà nước.

The post Tải thông tư 200/2014/TT-BTC bản Tiếng Anh appeared first on Học kế toán thuế hồ chí minh.

]]>
Từ vựng tiếng anh cho kế toán http://hocketoanthuehcm.edu.vn/thu-vien/tieng-anh-ke-toan/tu-vung-tieng-anh-cho-ke-toan.html http://hocketoanthuehcm.edu.vn/thu-vien/tieng-anh-ke-toan/tu-vung-tieng-anh-cho-ke-toan.html#respond Tue, 12 Jan 2016 10:06:05 +0000 http://hocketoanthuehcm.edu.vn/?p=3249 Từ vựng tiếng anh cho kế toán, kế toán nên biết 20 Từ Tiếng Anh dùng cho bảng cân đối  – Unfinished – Dở dang – Direct labor – Nhân công trực tiếp – In the accounting period – Trong kỳ kế toán – Standby consumption product storage – Thành phẩm chờ tiêu thụ – ...

The post Từ vựng tiếng anh cho kế toán appeared first on Học kế toán thuế hồ chí minh.

]]>
Từ vựng tiếng anh cho kế toán, kế toán nên biết
20 Từ Tiếng Anh dùng cho bảng cân đối 

Tu vung tieng anh ke toan

– Unfinished – Dở dang
– Direct labor – Nhân công trực tiếp
– In the accounting period – Trong kỳ kế toán
– Standby consumption product storage – Thành phẩm chờ tiêu thụ
– Actual cost – Giá thành thực tế
– Be at warehouse – Nhập kho
– Transported for sale – Chuyển đi bán
– Broken product – Sản phẩm hỏng
– Debit balance – Số dư bên Nợ
– At the end of period – Kỳ cuối cùng
– Reflect the value of unfinished products at the end of period – Phản ánh giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ
– Put into use – Đưa vào sử dụng
– Be acceptance procedures – Làm thủ tục nghiệm thu bàn giao
– Hand over – Bàn giao

Bài viết: ” Từ vựng tiếng anh cho kế toán “

The post Từ vựng tiếng anh cho kế toán appeared first on Học kế toán thuế hồ chí minh.

]]>
http://hocketoanthuehcm.edu.vn/thu-vien/tieng-anh-ke-toan/tu-vung-tieng-anh-cho-ke-toan.html/feed/ 0