Hoạt động đầu tư chứng khoán, góp vốn

Hoạt động đầu tư chứng khoán, góp vốn

Hoạt động đầu tư chứng khoán, góp vốn

  1. Khi doanh nghiệp mua cổ phiếu hoặc gúp vốn vào đơn vị khỏc (nắm giữ dưới 20% quyền biểu quyết ở doanh nghiệp khác), căn cứ vào chứng từ chi tiền và cổ phiếu đó mua, ghi:

Nợ TK121, 228 (2281)

Có TK 111, 112,…

Đồng thời mở sổ chi tiết theo dừi từng loại cổ phiếu, vốn gúp.

  1. Khi mua trỏi phiếu căn cứ vào chứng từ chi tiền và trỏi phiếu đó mua, ghi:

Nợ TK 121, 228 (2282)

Có TK 111, 112,…

  1. Chi phớ về thụng tin, mụi giới, giao dịch trong quỏ trỡnh đầu tư mua chứng khoán, ghi:

Nợ TK 121, 228 (2281, 2282)

Có TK 111, 112

  1. Khi chuyển đổi khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh trở thành khoản đầu tư là công cụ tài chính, ghi:

Nợ TK 121, 2281 – Khoản đầu tư là công cụ tài chính

Nợ TK 111, 112 – Số tiền thu được khi chuyển đổi khoản đầu tư

Có TK 222 – Vốn gúp liờn doanh, hoặc

Có TK 223 – Đầu tư vào công ty liên kết

Có TK 221 – Đầu tư vào công ty con.

  1. Trường hợp nhận lói trỏi phiếu, cổ tức định kỳ, khi nhận được lợi nhuận, cổ tức hoặc xác định số lợi nhuận, cổ tức phải thu, ghi:

Nợ TK 111, 112, 131

Nợ TK 228 – Trường hợp lói nhập vào vốn (2281, 2282)

Có TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính.

  1. Khi thanh toán trái phiếu đến hạn, ghi:

Nợ TK 111, 112, … (Số tiền thu được khi thanh toán trái phiếu)

Có TK 228 (2282)  – Đầu tư dài hạn khác (Số tiền gốc)

Có TK 515 -Doanh thu hoạt động tài chính (Số tiền lói).

  1. Trường hợp cần vốn, doanh nghiệp phải thanh toán trái phiếu trước hạn không lấy lói hoặc nhượng bán với giá thu hồi đủ vốn gốc, hoặc chịu lỗ, ghi:

Nợ TK 111, 112 (Số tiền thu được)

Có TK 228 (2282) – Đầu tư dài hạn khác (Số tiền gốc).

  1. Khi chuyển đổi chứng khoán đầu tư dài hạn thành chứng khoán đầu tư ngắn hạn, ghi:

Nợ TK 121 – Đầu tư chứng khoán ngắn hạn

Có TK 228 (2281, 2282) – Đầu tư dài hạn khác.

  1. Khi chuyển nhượng chứng khoán đầu tư, ghi:

+ Số tiền thu khi chuyển nhượng chứng khoán đầu tư < Giá vốn đầu tư chứng khoán

Nợ TK 111, 112  – Số tiền thu khi chuyển nhượng chứng khoán đầu tư

Nợ TK 635 –  Chênh lệch số tiền thu < Giá vốn đầu tư chứng khoán

Có TK 121, 228 (2281,2282) – Giá vốn đầu tư chứng khoán

+ Số tiền thu khi chuyển nhượng chứng khoán đầu tư > Giá vốn đầu tư chứng khoán

Nợ TK 111, 112  – Số tiền thu khi chuyển nhượng chứng khoán đầu tư

Có TK 515 –  Chênh lệch số tiền thu > Giá đầu tư chứng khoán

Có TK 121, 228 (2281,2282) – Giá vốn đầu tư chứng khoán

  1. Chi phớ phỏt sinh về thụng tin, mụi giới, giao dịch trong quỏ trỡnh bỏn chứng khoỏn, ghi:

Nợ TK 635 – Chi phớ tài chớnh

Có TK 111, 112, …

Khi chuyển đổi khoản đầu tư là công cụ tài chính trở thành khoản đầu tư vào công ty con, công ty liờn kết, liờn doanh, ghi:

Nợ 221, 222, 223 – Khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết

Có TK 111, 112 – Số tiền chi khi chuyển đổi khoản đầu tư

Có TK 121, 2281 – Khoản đầu tư là công cụ tài chính

Tìm kiếm: học kế toán thuế, học kế toán thuế ở đâu, học kế toán thuế ở tphcm, học kế toán thuế ở hcm

  • Related Posts

    Thêm bình luận