Tờ khai lệ phí trước bạ - Học kế toán thuế hồ chí minh

Tờ khai lệ phí trước bạ

Tờ khai lệ phí trước bạ (mẫu 02), ban hành kèm theo Nghị định 140/2016/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

mau-02-to-khai-le-phi-truoc-ba

Mẫu số 02

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Áp dụng đối với tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ (trừ nhà, đất))

[01] Kỳ tính thuế: □ Theo từng lần phát sinh

[02] Lần đầu: □          [03] Bổ sung lần thứ □

  1. PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KÊ KHAI:

[04] Tên người nộp thuế (Chủ sở hữu, sử dụng tài sản): ………………………………………………

[05] Mã số thuế (nếu có): …………………………………………………………………………………………

[06] Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………..

[07] Quận/huyện: ……………………………………………… [08] Tỉnh/thành phố: …………………….

[09] Điện thoại: ……………………………….  [10] Fax: ………………. [11] Email: ……………………

[12] Đại lý thuế; hoặc Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay theo quy định của pháp luật (nếu có):   

[13] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………………..

[14] Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………..

[15] Quận/huyện: ………………………………………. [16] Tỉnh/Thành phố: …………………………..

[17] Điện thoại: ……………..  [18] Fax: ……………….  [19] Email: …………………………………….

[20] Hợp đồng đại lý thuế, số: ……………………………. ngày …………………………………………..

  1. ĐẶC ĐIỂM TÀI SẢN:
  2. Loại tài sản (ví dụ: Ô tô, xe máy, tàu thuyền…): ……………………………………………………..
  3. Nhãn hiệu: ………………………………………………………………………………………………………….
  4. Số loại hoặc tên thương mại: ………………………………………………………………………………..
  5. Nước sản xuất: ……………………………………………………………………………………………………
  6. Năm sản xuất: …………………………………………………………………………………………………….
  7. Thể tích làm việc: ………………………………………………………………………………………………..
  8. Trọng tải (hoặc công suất): …………………………………………………………………………………..
  9. Số người cho phép chở (kể cả lái xe): …………………………………………………………………….
  10. Công thức bánh xe: ……………………………………………………………………………………………..
  11. Chất lượng tài sản: …………………………………………………………………………………………….
  12. Số máy: ……………………………………………………………………………………………………………
  13. Số khung: …………………………………………………………………………………………………………
  14. Biển kiểm soát: …………………………………………………………………………………………………
  15. Số đăng ký: ………………………………………………………………………………………………………
  16. Trị giá tài sản (đồng): …………………………………………………………………………………………

(Viết bằng chữ: ………………………………………………………………………………………………………  )

  1. NGUỒN GỐC TÀI SẢN:
  2. Tổ chức, cá nhân giao tài sản: ……………………………………………………………………………….
  3. Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………………
  4. Thời điểm làm giấy tờ chuyển dịch tài sản: …………………………………………………………….

III. TÀI SẢN THUỘC DIỆN ĐƯỢC MIỄN LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (lý do):

……………………………………………………………………………………………………………………………..

  1. GIẤY TỜ CÓ LIÊN QUAN, GỒM:

……………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………..

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:

………, ngày ……. tháng …… năm ……
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Hoặc TCHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC
ỦY QUYỀN KHAI THAY

Họ và tên:

 

 

  1. THÔNG BÁO NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (dành cho Cơ quan Thuế):
  2. Trị giá tài sản tính lệ phí trước bạ (đồng):

(Viết bằng chữ: ……………………………………………………………………………………………………… )

  1. Số tiền lệ phí trước bạ phải nộp (đồng): {Bằng trị giá tài sản tính lệ phí trước bạ nhân (x) mức thu lệ phí trước bạ (%). Mức thu lệ phí trước bạ được quy định chi tiết cho từng loại tài sản (ví dụ: Máy bay, tàu thủy, thuyền, ô tô, xe máy…)} ……
  2. (Viết bằng chữ: ………………………………………………………………………………………………….. )

Nộp theo chương ………………………………………….. tiểu mục …………………………………………

  1. Địa điểm nộp: ……………………………………………………………………………………………………..
  2. Thời hạn nộp tiền chậm nhất là ngày… tháng … năm … Quá 30 ngày kể từ ngày ký thông báo của cơ quan thuế mà người nộp thuế chưa nộp thì mỗi ngày chậm nộp phải trả tiền chậm nộp theo quy định của Luật quản lý thuế.
  3. Miễn nộp lệ phí trước bạ (nếu có): Chủ tài sản thuộc diện được miễn nộp lệ phí trước bạ theo quy định tại điểm ……. khoản …. Điều ….. Nghị định số … ngày … của Chính phủ:

……………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………..  


CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

(Ký tên, ghi rõ họ tên)

……, ngày …… tháng ….. năm …..

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
RA THÔNG BÁO
(Ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu)

NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO
NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
……, ngày …… tháng ….. năm …..

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))

 

 

  1. PHẦN TÍNH TIỀN CHẬM NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (dành cho cơ quan thu tiền):
  2. Số ngày chậm nộp lệ phí trước bạ: ………………………………………………………………………..
  3. Số tiền phạt chậm nộp lệ phí trước bạ (đồng): …………………………………………………………
  4. (Viết bằng chữ: ………………………………………………………………………………………………….. )
 ……, ngày …… tháng ….. năm …..

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

** LINK TẢI FILE TẠI ĐÂY: Mẫu tờ khai lệ phí trước bạ (mẫu 02)

Bài viết: “Tờ khai lệ phí trước bạ”

hoc-ke-toan-thuc-hanh

Có thể bạn quan tâm: “Đối tượng chịu lệ phí trước bạ”

Điều 2 Nghị định 140/2016/NĐ-CP có quy định về đối tượng chịu lệ phí trước bạ gồm:
1. Nhà, đất.
2. Súng săn, súng dùng để tập luyện, thi đấu thể thao.
3. Tàu thủy, kể cả sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đẩy.
4. Thuyền, kể cả du thuyền.
5. Tàu bay.
6. Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, các loại xe tương tự phải đăng ký và gắn biển số do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (sau đây gọi chung là xe máy).
7. Ô tô, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, các loại xe tương tự phải đăng ký và gắn biển số do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
8. Vỏ, tổng thành khung, tổng thành máy của tài sản quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6 và 7 Điều này được thay thế mà phải đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  • Related Posts

    Thêm bình luận