HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN ÁP DỤNG TRONG CÁC ĐƠN VỊ HCSN - Học kế toán thuế hồ chí minh

HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN ÁP DỤNG TRONG CÁC ĐƠN VỊ HCSN

HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

ÁP DỤNG TRONG CÁC ĐƠN VỊ HCSN

(Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ TC)

(Đã điều chỉnh theo thông tư 185/2010/TT-BTC ngày 15/11/2010)

Tài khoảnTên tài khoảnPhạm viGhi chú
 LOẠI 1: TIỀN VÀ VẬT TƯ  
111

1111

1112

1113

Tiền mặt

Tiền Việt Nam

Ngoại tệ

Vàng, bạc, đá quý

Mọi đơn vị 
112

1121

1122

1123

Tiền gửi ngân hàng

Tiền Việt Nam

Ngoại tệ

Vàng, bạc, đá quý

Mọi đơn vịChi tiết theo KB, ngân hàng
113Tiền đang chuyểnMọi đơn vị 
121

1211

1218

Đầu tư tài chính ngắn hạn

Đầu tư chứng khoán ngắn hạn

Đầu tư tài chính ngắn hạn khác

Đơn vị có phát sinh 
152Nguyên vật liệuMọi đơn vịChi tiết theo QL
153Công cụ, dụng cụMọi đơn vị 
155

1551

1552

Sản phẩm, hàng hóa

Sản phẩm

Hàng hóa

Đơn vị hoạt động SXKDChi tiết theo SP, HH
 LOẠI 2: TÀI SẢN CỐ ĐỊNH  
211

2111

2112

2113

2114

2115

2118

TSCĐ hữu hình

Nhà cửa, vật kiến trúc

Máy móc, thiết bị

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

Thiết bị, dụng cụ quản lý

Cây lâu năm, súc vật làm việc cho SP

Tài sản cố định khác

Mọi đơn vịChi tiết theo QL
213TSCĐ vô hìnhMọi đơn vị 
214

2141

2142

Hao mòn TSCĐ

Hao mòn TSCĐ hữu hình

Hao mòn TSCĐ vô hình

Mọi đơn vị 
221

2211

2212

2218

Đầu tư tài chính dài hạn

Đầu tư chứng khoán dài hạn

Vốn góp

Đầu tư tài chính dài hạn khác

  
241

2411

2412

2413

XDCB dở dang

Mua sắm TSCĐ

Xây dựng cơ bản

Sữa chữa lớn TSCĐ

  
 LOẠI 3: THANH TOÁN  
311

3111

3113

31131

31132

3118

Các khoản phải thu

Phải thu khách hàng

Thuế GTGT được khấu trừ

Thuế GTGT được khấu trừ của HH,DV

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

Phải thu khác

Mọi đơn vị

 

Đơn vị được khấu trừ thuế GTGT

Chi tiết theo QL
312Tạm ứngMọi đơn vịChi tiết theo QL
313

3131

3132

3133

Cho vay

Cho vay trong hạn

Cho vay quá hạn

Khoanh nợ cho vay

Đơn vị có dự án tín dụngChi tiết theo đối tượng
331

3311

3312

3318

Các khoản phải trả

Phải trả người cung cấp

Phải trả nợ vay

Phải trả khác

Mọi đơn vịChi tiết theo QL
332

3321

3322

3323

3324

Các khoản phải nộp theo lương

Bảo hiểm xã hội

Bảo hiểm y tế

Kinh phí công đoàn

Bảo hiểm thất nghiệp

Mọi đơn vị 
333

3331

33311

33312

3332

3334

3335

3337

3338

Các khoản phải nộp cho Nhà nước

Thuế GTGT phải nộp

Thuế GTGT đầu ra

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

Phí, lệ phí

Thuế Thu nhập doanh nghiệp

Thuế thu nhập cá nhân

Thuế khác

Các khoản phải nộp khác

Các đơn vị có phát sinh 
334

3341

3348

Phải trả công chức, viên chức

Phải trả công chức, viên chức

Phải trả người lao động khác

Mọi đơn vị 
335Phải trả các đối tượng khác Chi tiết theo đối tượng
336Tạm ứng kinh phí  
337

3371

3372

3373

Kinh phí đã QT chuyển sang năm sau

Nguyên liệu, vật liệu, CCDC tồn kho

Giá trị khối lượng SCL hoàn thành

Giá trị khối lượng XDCB hoàn thành

  
341Kinh phí cấp cho cấp dướiCác ĐV cấp trênChi tiết cho từng đơn vị
342Thanh toán nội bộĐV có phát sinh 
 LOẠI 4: NGUỒN KINH PHÍ  
411Nguồn vốn kinh doanhĐơn vị có SXKDChi tiết theo từng nguồn
412Chênh lệch đánh giá lại tài sảnĐvị có phát sinh 
413Chênh lệch tỷ giá hối đoáiĐvị có ngoại tệ 
421

4211

4212

4213

4218

Chênh lệch thu, chi chưa xử lý

Chênh lệch thu,chi hoạt động TX

Chênh lệch thu,chi hoạt động SXKD

Chênh lệch thu,chi theo đơn đặt hàng

Chênh lệch thu,chi hoạt động khác

ĐV có đơn đăt hàng 
431

4311

4312

4313

4314

Các quỹ

Quỹ khen thưởng

Quỹ phúc lợi

Quỹ ổn định thu nhập

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

Mọi đơn vị 
441

4411

4413

4418

Nguồn kinh phí đầu tư XDCB

Nguồn kinh phí ngân sách cấp

Nguồn kinh phí viện trợ

Nguồn khác

Đơn vị có đầu tư XDCB dự án 
461

4611

46111

46112

4612

46121

46122

4613

46131

46132

Nguồn kinh phí hoạt động

Năm trước

Nguồn kinh phí thường xuyên

Nguồn kinh phí không thường xuyên

Năm nay

Nguồn kinh phí thường xuyên

Nguồn kinh phí không thường xuyên

Năm sau

Nguồn kinh phí thường xuyên

Nguồn kinh phí không thường xuyên

Mọi đơn vịChi tiết từng nguồn kinh phí
462

4621

46211

46212

4622

46221

46222

4628

46281

46282

Nguồn kinh phí dự án

Nguồn kinh phí ngân sách cấp

Nguồn KP quản lý dự án

Nguồn KP thực hiện dự án

Nguồn kinh phí viện trợ

Nguồn KP quản lý dự án

Nguồn KP thực hiện dự án

Nguồn khác

Nguồn KP quản lý dự án

Nguồn KP thực hiện dự án

 

Đơn vị có dự án 
465Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nướcĐơn vị có đơn đặt hàng của Nhà nước 
466Nguồn kinh phí hình thành TSCĐMọi đơn vị 
 LOẠI 5: CÁC KHOẢN THU  
511

5111

5112

5118

Các khoản thu

Thu phí, lệ phí

Thu theo đơn đặt hàng của Nhà nước

Thu khác

Đơn vị có phát sinh 
521

5211

5212

Thu chưa qua ngân sách

Phí, lệ phí

Tiền, hàng viện trợ

Đơn vị có phát sinh 
531Thu hoạt động sản xuất kinh doanhĐV có SXKD 
 LOẠI 6: CÁC KHOẢN CHI  
631Chi hoạt động sản xuất kinh doanhĐV có SXKD 
635Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nướcĐV có đơn đăt hàng 
642Chi phí quản lý chungDùng cho HCSN+SXKDPhân bổ
643Chi phí trả trướcĐvị có phát sinh 
661

6611

66111

66112

6612

66121

66122

6613

66131

66132

Chi hoạt động

Năm trước

Chi thường xuyên

Chi không thường xuyên

Năm nay

Chi thường xuyên

Chi không thường xuyên

Năm sau

Chi thường xuyên

Chi không thường xuyên

Mọi đơn vị 
662

6621

66211

66212

6622

66221

66222

6628

66281

66282

Chi dự án

Chi từ nguồn KP NSNN cấp

Chi quản lý dự án

Chi thực hiện dự án

Chi từ nguồn viện trợ

Chi quản lý dự án

Chi thực hiện dự án

Chi từ nguồn khác

Chi quản lý dự án

Chi thực hiện dự án

 

Đơn vị có dự ánChi tiết dự án
 LOẠI 0: TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG  
001Tài sản thuê ngoài  
002Tài sản nhận giữ hộ, nhận gia công  
004Chênh lệch thu chi hoạt động TX  
005Dụng cụ lâu bền đang sử dụng  
007Ngoại tệ các loại  
008

0081

0082

0083

Dự toán chi hoạt động

Dự toán chi thường xuyên

Dự toán chi không thường xuyên

Dự tóan theo đơn đặt hàng của Nhà nước

  
009

0091

0092

Dự toán chi chương trình, dự án

Dự toán chi chương trình, dự án

Dự toán chi đầu tư XDCB

  

 

  • Related Posts

    Thêm bình luận