Bài tập kế toán chi phí - có đáp án - Học kế toán thuế hồ chí minh

Bài tập kế toán chi phí – có đáp án

Bài tập kế toán chi phí – có đáp án. Bài viết tập hợp các loại bài tập về kế toán chi phí, có lời giải ở mỗi bài, các bạn tham khảo thêm nhé.

bai-tap-ke-toan-chi-phi-co-dap-an

Hình ảnh: Bài tập kế toán chi phí có đáp án

BÀI 1:

Chi phí SXDD đầu tháng là:  500.000đ

Chi phí sản xuất phát sinh trong tháng là: 800.000đ

Trong đó:

  • Chi phí NVL chính chiếm 6.000.000 đ
  • Sản phẩm hoàn thành trong tháng: 800 sp, SP DD cuối tháng: 200 sp.

Xác định CPSXDD cuối kỳ theo CPNVL chính

GIẢI

1

BÀI 2:

DN X có tài liệu trong kỳ như sau: (ĐVT: 1.000 đ)

  Số dư đầu kỳ TK 154: 18.000 bao gồm:

  • NVL chính 000
  • NVL phụ 000
  • Nhân công trực tiếp 000
  • CP sản xuất chung 000

  CP SX phát sinh trong kỳ bao gồm:

  • Nguyên vật liệu chính 000
  • Nguyên vật liệu phụ 280
  • Nhân công trực tiếp 500
  • Chi phí SXC 420

Số lượng SP hoàn thành 900 sp, dở dang 100 sp tỷ lệ hoàn thành 40%. Biết nguyên vật liệu chính bỏ vào đầu quy trình công nghệ, các CP khác bỏ dần theo mức độ SX.

Xác định chi phí SX dở dang cuối kỳ cho từng khoản mục.

2

BÀI 3: 

Có tài liệu về giá thành định mức (hoặc giá thành kế hoạch) của đơn vị sản phẩm hoàn thành bao gồm:

  • Chi phí NVL trực tiếp : 000 đ
  • Chi phí chế biến:   600 đ

Trong đó:

+  Chi phí NCTT:             1.000 đ

+ Chi phí SX chung:            600 đ

Sản phẩm dở dang cuối tháng: 200 sp, tỷ lệ hoàn thành của khoản mục CPNCTT là 50%, tỷ lệ hoàn thành của khoản mục CPSXC là 40%, các loại vật liệu trực tiếp được sử dụng hầu hết một lần trong giai đoạn đầu của quá trình SX.

Hãy xác định CP SX dở dang cuối tháng theo chi phí định mức.

GIẢI

CPNVLTT DDCK =   200   x  100 %   x  3.000  = 600.000 đ

CPNCTT DDCK   =  200   x 50%  x  1.000 = 100.000 đ

CPSXC DDCK      =  200  x 40%  x 600     =  48.000 đ

Chi phí SXDD cuối tháng =  600.000 + 100.000 + 48.000 = 748.000 (đồng)                   

BÀI 4: 

Một DN có quy trình công nghệ giản đơn, tài liệu trong tháng 2 năm 201x như sau:

  • Chi phí SXDD đầu tháng 15.000.000 đ
  • Chi phí SX phát sinh trong kỳ như sau:
  1. Trị giá NVL xuất kho bao gồm:
  • Sản xuất trực tiếp SP: 000.000
  • Phục vụ cho việc bảo trì máy móc thiết bị tại PXSX: 3.000.000
  1. Tiền lương phải trả bao gồm:
  • Công nhân trực tiếp SX 30.000.000
  • Nhân viên quản lý phân xưởng 6.000.000
  • DN trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo quy định
  1. Xuất kho CCDC loại phân bổ 3 tháng, giá trị xuất kho 9.000.000 bắt đầu phân bổ từ tháng này.
  2. Khấu hao TSCĐ của phân xưởng SX 6.000.000
  3. Doanh nghiệp trích trước chi phí điện nước sử dụng tại phân xưởng sản xuất 5.000.000
  4. Một số chi phí khác được chi bằng tiền mặt cho phân xưởng SX 8.920.000
  • Tài liệu bổ sung:
  • Doanh nghiệp áp dụng PP kê khai thường xuyên, nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ thuế. SP dở dang đánh giá theo NVLTT
  • Vật liệu thừa cuối kỳ để lại xưởng sản xuất trị giá 2.000.000
  • Sản phẩm hoàn thành nhập kho 1.000 sản phẩm, dở dang 200 sản phẩm.

Yêu cầu: Lập định khoản và xác định giá thành đơn vị của sản phẩm.

GIẢI :

1. Nợ TK 621 000.000
Nợ TK 627 3.000.000
Có TK 152 53.000.000

2. Nợ TK 622 000.000
Nợ TK 627 6.000.000
Có TK 334 36.000.000

Nợ TK 622 7.200.000 (30.000.000 x 24%)
Nợ TK 627 1.440.000 (6.000.000 x 24%)
Nợ TK 334 3.780.000 (36.000.000 x 10,5 %)
Có TK 338 12.420.000

3. Nợ TK 242 000.000
Có TK 153 9.000.000

Nợ TK 627 3.000.000
Có TK 142 3.000.000

4. Khấu hao TSCĐ

Nợ TK 627 6.000.000
Có TK 214 6.000.000

5. Nợ TK 627 000.000
Có TK 335 5.000.000

6. Nợ TK 627 920.000
Có TK 111 8.920.000

  • Vật liệu thừa cuối kỳ để lại xưởng

 Nợ   TK 621     (2.000.000)

Có TK 152                   (2.000.000)

  • Tổng hợp CPSX và tính giá thành SP

      Nợ   TK 154   118.560.000

Có TK 621                   48.000.000

Có TK 622                   37.200.000

Có TK 627                   33.360.000

7

Tổng giá thành sản phẩm:

15.000.000  + 118.560.000 –  10.500.000 = 123.060.000

 Giá thành thực tế đơn vị sp =  123.060.000 /1.000 = 123.060 đ/sp

Bạn đang xem: “Bài tập kế toán chi phí – có đáp án”

hoc-ke-toan-thuc-hanh

 BÀI 5:

Công ty K có quy trình công nghệ sản xuất giản đơn, trên cùng quy trình công nghệ sử dụng cùng loại vật tư, lao động, máy móc thiết bị SX và kết quả tạo ra 3 loại SP A, B, C. Theo tài liệu trong tháng 9/ 200x như sau:

Chi phí SXDD đầu tháng: CPNVLTT 10.000.000, CPNCTT 5.958.000, chi phí SXC 3.939.000

Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ như sau:

  1. Trị giá NVL xuất kho bao gồm:
  • Sản xuất trực tiếp SP : 40.000.000
  • Phục vụ cho việc bảo trì máy móc thiết bị tại PXSX : 3.000.000
  1. Tiền lương phải trả và các khoản trích theo lương bao gồm:
  • Công nhân trực tiếp SX : 30.000.000
  • Nhân viên quản lý phân xưởng 5.000.000
  • Trích các khoản theo lương theo quy định
  1. Nhận được báo hỏng CCDC loại phân bổ 3 tháng, giá trị xuất kho 9.000.000, bắt đầu phân bổ từ tháng 7.
  2. Khấu hao TSCĐ của PXSX 10.000.000.

5. Chi phí điện nước phải trả sử dụng tại PXSX bao gồm cả thuế GTGT 10% là 11.000.000.

  • Tài liệu bổ sung:
  • Doanh nghiệp đánh giá SPDD theo PP ước lượng SPHTTĐ
  • Vật liệu thừa cuối kỳ nhập trả kho trị giá 3.000.000.
  • Sản phẩm hoàn thành được tính theo PP hệ số, với SP A hệ số 1, sản phẩm B hệ số 1,2; sản phẩm C hệ số 1,4. Sản phẩm dở dang có tỷ lệ hoàn thành là 50%.
  • Chi phí NVL bỏ vào đầu quy trình công nghệ, các chi phí khác bỏ theo mức độ SX.
  • DN áp dụng PP kê khai thường xuyên, nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ.
  • Kết quả SX:

3

  • Yêu cầu: Lập định khoản và xác định giá thành đơn vị của sản phẩm A, B, C theo PP hệ số

GIẢI

  1. Nợ TK 621 40.000.000
    Nợ TK 627 3.000.000
    Có TK 152 43.000.000
  1. Nợ TK 622 30.000.000
    Nợ TK 627 5.000.000
    Có TK 334 35.000.000

 Trích theo lương

Nợ TK 622 7.200.000 ( 30.000.000 x 24%)
Nợ Tk 627 1.200.000 (5.000.000 x 24%)
Nợ Tk 334 3.675.000 (35.000.000 x 10,5 %)
Có TK 338 12.075.000

  1. Nợ TK 627 3.000.000
    Có TK 242 3.000.000
  1. Nợ TK 627 10.000.000
    Có TK 214 10.000.000
  1. Nợ TK 627 10.000.000
    Nợ TK133 1.000.000
    Có TK 331 11.000.000
  • Vật liệu thừa cuối kỳ nhập kho

 Nợ TK 152 3.000.000
Có TK 621 3.000.000

  • Tập hợp CP sản xuất

Nợ TK 154 106.400.000
Có TK 621 37.000.000
Có TK 622 37.200.000
Có TK 627 32.200.000

Tính giá thành sản phẩm:

  • Bước 1: Quy đổi các loại SP về sản phẩm chuẩn:

Số lượng SP chuẩn hoàn thành = (500 x 1) + (200 x 1,2) + (250 x 1,4) = 1.090

Số lượng SP chuẩn dở dang = ( 100 x1 ) + (80 x 1,2) + ( 60 x 1,4) = 280

  • Bước 2: Đánh giá sản phẩm dở dang:

4

  • Bước 3: Tính giá thành đơn vị sản phẩm chuẩn:

Tổng GT thực tế SP chuẩn =   19.897.000  +  106.400.000 – 18.634.587 =   107.662.413

5

Bước 4: Tính giá thành từng loại sản phẩm

Giá thành đvị SP A =  GT đvị SP chuẩn x hệ số 1 =  98.773

Tổng giá thành SP A  =  500 x 98.773  =  49.386.500

Giá thành đvị SP B = 98.773   x 1,2  =  118.528

Tổng giá thành SP B =   200  x 118.528   =  23.705.600

Tổng GT SP C  = 107.662.413  – 49.386.500  – 23.705.600 =  34.570.313

BÀI 6

  • Công ty sản xuất nhóm sản phẩm A bao gồm SP A1, A2, có tài liệu trong tháng 9/ 200x như sau:
  1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ của nhóm sản phẩm A: 5.500.000 (trong đó NVLTT : 2.500.000, NCTT: 1.400.000, CPSXC : 1.600.000)
  2. Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ:
  • CPNVLTT : 43.900.000
  • CPNCTT :  840.000
  • CPSXC :   000.000
  1. Chi phí định mức nhóm sản phẩm A:
  2. Vật liệu thừa cuối kỳ để lại phân xưởng trị giá 5.000.000
  • Kết quả sản xuất:
  • Số lượng sản phẩm hoàn thành nhập kho 120 sản phẩm A1, 200 sản phẩm A2.
  • Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ là 30 SP A1 với mức độ hoàn thành 40% và 20 SP A2 với mức độ hoàn thành 50%.

  Tài liệu bổ sung:

  • Doanh nghiệp đánh giá sản phẩm dở dang theo CP kế hoạch.
  • Chi phí vật liệu trực tiếp bỏ vào đầu quy trình công nghệ, các CP khác bỏ theo mức độ SX.
  • DN áp dụng PP kê khai thường xuyên, nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ.

Yêu cầu: Xác định giá thành đơn vị sản phẩm A1 và sản phẩm  A2.

GIẢI

  • Định khoản:

  Tập hợp chi phí :

                    Nợ   TK 154               62.740.000

Có  TK 621                           38.900.000

Có  TK 622                           15.840.000

Có  TK 627                             8.000.000

 * Tính giá thành SP:

Chi phí SX DDCK theo chi phí kế hoạch (định mức):

Chi phí NVLTT :   (30 x 100.000)  +  (20  x  105.000)= 5.100.000

Chi phí NCTT:  (30 x 40.000 x 40%) + (20 x 44.000 x 50%) =  920.000

Chi phí SXC:  (30 x 25.000 x 40% ) + (20 x 20.000 x 50%)= 500.000

Tổng CP SXDD CK =  5.100.000  + 920.000 + 500.000 = 6.520.000

  • Tổng giá thành thực tế của nhóm SP

Tổng giá thành thực tế của nhóm SP (khoản mục CPNVLTT)

=  2.5000.000+ 43.900.000  – 5.000.000 – 5.100.000 = 36.300.000

Tổng giá thành thực tế của nhóm SP (khoản mục CPNCTT)

= 1.400.000  + 15.840.000 – 920.000  = 16.320.000

Tổng giá thành thực tế của nhóm SP (khoản mục CPSXCTT)

= 1.600.000 + 8.000.000  – 500.000   = 9.100.000

   Tổng giá thành kế hoạch nhóm SP:

Tổng giá thành kế hoạch  của nhóm SP (khoản mục CPNVLTT)

= 120 sp x 100.000 đ/sp  +  200 sp   x 105.000 đ/sp   = 33.000.000

Tổng giá thành kế hoạch  của nhóm SP (khoản mục CPNCTT)

= 120 sp  x 40.000 đ/sp  + 200 sp x 44.000 đ/sp  = 13.600.000

Tổng giá thành kế hoạch  của nhóm SP (khoản mục CPSXC)

= 120 sp  x 25.000 đ/sp  +  200 sp  x 20.000 đ/sp = 7.000.000

6

  • Giá thành thực tế đơn vị SP A1:

( 100.000 đ/sp x 1,1 )  + (40.000 đ/sp x 1,2) + (25.000 đ/sp x 1,3) = 190.500 đ/sp

   Tổng giá thành sản phẩm A1:   120 sp  x  190.500 đ/sp = 22.860.000 đ.

  • Giá thành thực tế đơn vị SP A2:

( 105.000 đ/sp x 1,1 )  + (44.000 đ/sp x 1,2) + (20.000 đ/sp x 1,3)

  = 194.300 đ/sp

   Tổng giá thành sản phẩm A2:   200 sp  x  194.300 đ/sp = 38.860.000 đ.

Bài viết: “Bài tập kế toán chi phí – có đáp án”

hoc-ke-toan-thuc-hanh

 

  • Related Posts

    Một bình luận

    1. nguyen anh
      31/12/2018 at 14:46 - Reply

      gửi cho mình bà viết với nhé. Cảm ơn

    Thêm bình luận